TanroDictionary Sổ từ

fire hydrant

/ˈfɪərˈhɑɪdrənt/

Anh
0

fire hydrant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy, cột chữa cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy, cột chữa cháy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire hydrant was useful in class.