Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng còi báo động cháy.danh từEN-VI Dict
- Báo động cháy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire-alarm woke everyone in the building.
-
The fire-alarm sounded during lunch.
/ˈfɪərəˈlɑːrm/
fire-alarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng còi báo động cháy; Báo động cháy.
The fire-alarm woke everyone in the building.
The fire-alarm sounded during lunch.