Nghĩa tiếng Việt
- Củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở.danh từEN-VI Dict
- Kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fire-brand rolled from the campfire.
-
He was a fire-brand who stirred anger.