TanroDictionary Sổ từ

fire-brand

/ˈfɪərˈbrænd/

Anh
0

fire-brand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở; Kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củi đang cháy dở; khúc củi đang cháy dở.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ xúi giục bạo động; kẻ đâm bị thóc chọc bị gạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fire-brand rolled from the campfire.

  2. He was a fire-brand who stirred anger.