TanroDictionary Sổ từ

fire-clay

/ˈfɪərˈkleɪ/

Anh
0

fire-clay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét chịu lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất sét chịu lửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This fire-clay can handle very high heat.