/ˈfɪərˈkleɪ/
fire-clay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất sét chịu lửa.
This fire-clay can handle very high heat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm