Nghĩa tiếng Việt
- Thang phòng cháy (để phòng khi nhà lầu cháy có đường thoát ra ngoài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use the fire-escape in an emergency.
/ˈfɪərɪsˈkeɪp/
fire-escape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang phòng cháy (để phòng khi nhà lầu cháy có đường thoát ra ngoài).
Use the fire-escape in an emergency.