Nghĩa tiếng Việt
- Bọt khí các-bon (để chữa cháy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire-foam covered the small blaze.
/ˈfɪərˈfoʊm/
fire-foam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọt khí các-bon (để chữa cháy).
The fire-foam covered the small blaze.