Nghĩa tiếng Việt
- Việc đi săn ban đêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hunters returned after a long fire-hunting trip.
/ˈfɪərˈhəntin/
fire-hunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đi săn ban đêm.
The hunters returned after a long fire-hunting trip.