Nghĩa tiếng Việt
- Đi trên lửa.động từEN-VI Dict
- Cách bắt đi trên lửa (để (xem) có bị thương không mà định tội).danh từEN-VI Dict
- Cách đi trên đá nung (nghi thức (tôn giáo)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The performer can fire-walk without fear.
-
The fire-walk drew a large crowd.
-
The fire-walk was part of the ritual.