Nghĩa tiếng Việt
- Thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá... ).danh từEN-VI Dict
- Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought butter in a small firkin.
-
The firkin held about forty liters.
/ˈfɜːkɪn/
firkin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng nhỏ (đựng bơ, rượu, cá... ); Fikin (đơn vị đo lường bằng khoảng 40 lít).
She bought butter in a small firkin.
The firkin held about forty liters.