Nghĩa tiếng Việt
- Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the firm-specific human capital yesterday.
/ ˈkæpətəl/
firm-specific human capital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
She saw the firm-specific human capital yesterday.