TanroDictionary Sổ từ

firmer

/ˈfɜːmɜː/

Anh
0

firmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đục chạm gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đục chạm gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firmer carved the wood with a steady hand.