TanroDictionary Sổ từ

firmly

/ˈfɜːmli/

Anh Thông dụng
0

firmly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vững chắc; Kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vững chắc.DEN-VI Dict
  2. Kiên quyết.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke firmly during the meeting.