TanroDictionary Sổ từ

firmness

/fɜːmnəs/

Anh Thông dụng
0

firmness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vững chắc; Sự kiên quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vững chắc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiên quyết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table's firmness kept it steady.

  2. She answered with firmness and calm.