TanroDictionary Sổ từ

first-cousin

/ˈfɜːstˈkəzən/

Anh
0

first-cousin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My first-cousin lives in the next town.