TanroDictionary Sổ từ

first-foot

/ˈfɜːstˈfʊt/

Anh
0

first-foot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xông đất, người xông nhà đầu năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xông đất, người xông nhà đầu năm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The first-foot brought luck to the house.