Nghĩa tiếng Việt
- Quả đầu mùa.danh từWiktionary
- Thành quả đầu tiên, kết quả lao động đầu tiên.danh từWiktionary
- Tiền hối lộ của người mới nhận chức nộp cho quan trên.danh từWiktionary
first-fruits là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đầu mùa; Thành quả đầu tiên, kết quả lao động đầu tiên; Tiền hối lộ của người mới nhận chức nộp cho quan trên.