Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thống phu nhân; phu nhân thống đốc bang.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first-lady greeted the school children.
-
She is a first-lady of modern music.