TanroDictionary Sổ từ

first-lady

/ˈfɜːstˈleɪdi/

Anh
0

first-lady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng thống phu nhân; phu nhân thống đốc bang; Người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thống phu nhân; phu nhân thống đốc bang.danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà lỗi lạc trong một ngành nghệ thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The first-lady greeted the school children.

  2. She is a first-lady of modern music.