Nghĩa tiếng Việt
- Người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first-fighter arrived early for the show.
/ˈfɜːstˈnɑɪtɜː/
first-nighter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay dự những buổi biểu diễn đầu tiên.
The first-fighter arrived early for the show.