Nghĩa tiếng Việt
- (thông tục) thí nghiệm đầu tiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first-up test went better than expected.
/ˈfɜːstˈəp/
first-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thông tục) thí nghiệm đầu tiên.
The first-up test went better than expected.