Nghĩa tiếng Việt
- Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã).danh từEN-VI Dict
- Ngân khố, công khố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The king kept gold in the fisc.
-
Taxes filled the public fisc.
/ˈfɪsk/
fisc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho bạc; kho riêng (của vua La-mã); Ngân khố, công khố.
The king kept gold in the fisc.
Taxes filled the public fisc.