/ ˈməltəˌplɑɪər/
fiscal multiplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân tử thuế khoá.
The fiscal multiplier played a key role.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm