Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the fiscal policy yesterday.
/ ˈpɑːləsi/
fiscal policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.
She saw the fiscal policy yesterday.