TanroDictionary Sổ từ

fiscal policy

/ ˈpɑːləsi/

Anh Thông dụng
0

fiscal policy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the fiscal policy yesterday.