Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân cấp thuế khoá; Sự phân cấp ngân sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fiscal decentralization was useful in class.
/ ˌdiˌsɛntrələˈzeɪʃən/
fiscal decentralization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân cấp thuế khoá; Sự phân cấp ngân sách.
The fiscal decentralization was useful in class.