TanroDictionary

fish

/fɪʃ/

Anh
0

fish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá; Cá, món cá; Chòm sao Cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá.danh từEN-VI Dict
  2. Cá, món cá.danh từEN-VI Dict
  3. Chòm sao Cá.danh từEN-VI Dict
  4. Người cắn câu, người bị mồi chài.danh từEN-VI Dict
  5. Con người gã (có cá tính đặc biệt).danh từEN-VI Dict
  6. Đánh cá, câu cá, bắt cá.động từEN-VI Dict
  7. Tìm, mò (cái gì ở dưới nước).động từEN-VI Dict
  8. Câu, moi những điều bí mật.động từEN-VI Dict
  9. Câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở.động từEN-VI Dict
  10. .động từEN-VI Dict
  11. Rút, lấy, kéo, moi.động từEN-VI Dict
  12. Câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô... ).động từEN-VI Dict
  13. Miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối).danh từEN-VI Dict
  14. Thanh nối ray ((cũng) fish plate).danh từEN-VI Dict
  15. Nẹp (bằng gỗ hay sắt).động từEN-VI Dict
  16. Nối (đường ray) bằng thanh nối ray.động từEN-VI Dict
  17. Thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small fish swam in the pond.

  2. We ate fish for dinner.

  3. The fish was bright in the sky.

  4. He was an easy fish for the scam.

  5. That man is a bit of a queer fish.