TanroDictionary Sổ từ

fisher

/ˈfɪʃə(r)/

Anh
0

fisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền đánh cá; Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền đánh cá.danh từEN-VI Dict
  2. Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fisher headed out before dawn.

  2. The fisher repaired his net quietly.