Nghĩa tiếng Việt
- Thuyền đánh cá.danh từEN-VI Dict
- Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fisher headed out before dawn.
-
The fisher repaired his net quietly.
/ˈfɪʃə(r)/
fisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền đánh cá; Người câu cá; người đánh cá; người sống về nghề chài lưới.
The fisher headed out before dawn.
The fisher repaired his net quietly.