TanroDictionary Sổ từ

fishery

/ˈfɪʃəri/

Anh Thông dụng
0

fishery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nghiệp cá; nghề cá; Nơi nuôi cá, nơi đánh cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nghiệp cá; nghề cá.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi nuôi cá, nơi đánh cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They work in a large local fishery.

  2. The fishery supports many local families.

  3. inshore fishery

    nghề lộng

  4. deep-sea fishery

    nghề khơi