Nghĩa tiếng Việt
- Công nghiệp cá; nghề cá.danh từEN-VI Dict
- Nơi nuôi cá, nơi đánh cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They work in a large local fishery.
-
The fishery supports many local families.
-
inshore fishery
nghề lộng
-
deep-sea fishery
nghề khơi