Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng lấy thông tin hoặc khiến ai đó nói điều gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's always fishing for compliments.
/fˈɪʃ fɔː/
fish for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng lấy thông tin hoặc khiến ai đó nói điều gì.
He's always fishing for compliments.