TanroDictionary Sổ từ

fish-cake

/ˈfɪʃˈkeɪk/

Anh
0

fish-cake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh dẹt làm bằng cá nấu chín với khoai tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh dẹt làm bằng cá nấu chín với khoai tây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a fish-cake for lunch.