Nghĩa tiếng Việt
- Bánh dẹt làm bằng cá nấu chín với khoai tây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a fish-cake for lunch.
/ˈfɪʃˈkeɪk/
fish-cake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh dẹt làm bằng cá nấu chín với khoai tây.
She made a fish-cake for lunch.