TanroDictionary Sổ từ

fish-carver

/ˈfɪʃˈkɑːrvɜː/

Anh
0

fish-carver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao lạng cá (ở bàn ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao lạng cá (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a fish-carver at dinner.