TanroDictionary Sổ từ

fish-glue

/ˈfɪʃˈɡluː/

Anh
0

fish-glue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Keo cá, thạch cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Keo cá, thạch cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the fish-glue yesterday.