TanroDictionary Sổ từ

fish-house

/ˈfɪʃˈhɑʊs/

Anh
0

fish-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoang cá sống (trên tàu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoang cá sống (trên tàu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish-house played a key role.