Nghĩa tiếng Việt
- Nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fish-kettle helped the team.
/ˈfɪʃˈkɛtəl/
fish-kettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục).
A fish-kettle helped the team.