TanroDictionary Sổ từ

fish-kettle

/ˈfɪʃˈkɛtəl/

Anh
0

fish-kettle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi kho cá, xoong nấu cá (hình bầu dục).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fish-kettle helped the team.