TanroDictionary Sổ từ

fish-knife

/ˈfɪʃˈnɑɪf/

Anh
0

fish-knife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao cắt cá (ở bàn ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao cắt cá (ở bàn ăn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the fish-knife today.