TanroDictionary Sổ từ

fish-line

/ˈfɪʃˈlɑɪn/

Anh
0

fish-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây câu cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây câu cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish-line was useful in class.