TanroDictionary Sổ từ

fish-pot

/ˈfɪʃˈpɑːt/

Anh
0

fish-pot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đó, cái lờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đó, cái lờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish-pot was useful in class.