TanroDictionary Sổ từ

fishermen

/ˈfɪʃəmən/

Anh Thông dụng
0

fishermen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của fisherman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của fishermandanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fishermen mended their nets by morning.