Nghĩa tiếng Việt
- Bà hàng cá.danh từEN-VI Dict
- Mụ chua ngoa đanh đá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fishwife called out prices at dawn.
-
The fishwife scolded everyone in a loud voice.
/ˈfɪʃwaɪf/
fishwife là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà hàng cá; Mụ chua ngoa đanh đá.
The fishwife called out prices at dawn.
The fishwife scolded everyone in a loud voice.