TanroDictionary Sổ từ

fissilingual

/fɪsɪˈlɪŋɡwəl/

Anh
0

fissilingual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có lưỡi xẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có lưỡi xẻ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fissilingual tongue can help some animals.