TanroDictionary Sổ từ

fissiped

/ˈfɪsɪpt/

Anh
0

fissiped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân chẻ; có ngón tách rời; Động vật có chân chẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chân chẻ; có ngón tách rời.tính từEN-VI Dict
  2. Động vật có chân chẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fissiped animal moved easily on rocks.

  2. A fissiped crossed the soft sand slowly.