Nghĩa tiếng Việt
- Hòa đồng vào một nhóm người.động từEN-VI Dict
- Có đủ thời gian hoặc không gian cho việc gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I didn't fit in with the other people working there so I left and found another job.
-
I didn't have time to fit in another appointment.