Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp các thiết bị cần thiết.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They fitted out the boat for the race.
/fˈɪt ˈaʊt/
fit out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp các thiết bị cần thiết.
They fitted out the boat for the race.