TanroDictionary Sổ từ

fitchet

/ˈfɪtʃət/

Anh
0

fitchet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn putoa; Da lông chồn putoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồn putoa.danh từEN-VI Dict
  2. Da lông chồn putoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A fitchet ran across the field.

  2. The hat used fitchet for warm trim.