Nghĩa tiếng Việt
- Chồn putoa.danh từEN-VI Dict
- Da lông chồn putoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A fitchew ran across the dark field.
-
She bought a soft fitchew for her coat.
/ˈfɪtʃkjuː/
fitchew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chồn putoa; Da lông chồn putoa.
A fitchew ran across the dark field.
She bought a soft fitchew for her coat.