TanroDictionary Sổ từ

fitfulness

/ˈfɪtfəlnəs/

Anh
0

fitfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất từng cơn; tính chất từng đợt; Tính chất thất thường; tính chất chập chờn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất từng cơn; tính chất từng đợt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất thất thường; tính chất chập chờn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her fitfulness made sleep difficult.

  2. The light's fitfulness worried the campers.