TanroDictionary Sổ từ

fitness

/ˈfɪtnəs/

Anh Thông dụng
0

fitness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng; Sự đúng, sự phải; Tình trạng sung sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đúng, sự phải.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng sung sức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket has the fitness for winter.

  2. There is fitness in that choice.

  3. Regular walks improved his fitness.