Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.danh từEN-VI Dict
- Sự đúng, sự phải.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng sung sức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket has the fitness for winter.
-
There is fitness in that choice.
-
Regular walks improved his fitness.