TanroDictionary Sổ từ

fitting

/ˈfɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

fitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo); Sự lắp ráp; Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho khớp, sự điều chỉnh; sự thử (quần áo).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lắp ráp.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ đạc, đồ đạc cố định (trong nhà); đồ trang trí (trong nhà, ô tô... ).danh từEN-VI Dict
  4. Máy móc.danh từEN-VI Dict
  5. hiện tại phân từ của fitđộng từEN-VI Dict
  6. Thích hợp, phù hợp.tính từEN-VI Dict
  7. Phải, đúng.tính từEN-VI Dict
  8. phân từ hiện tại của fitđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The fitting of the door took all afternoon.

  2. The fitting of the parts was done by hand.

  3. The room needed new fittings and lights.

  4. The old fitting in the wall needed repair.

  5. She was fitting the pieces together carefully.