Nghĩa tiếng Việt
- Đóng, gắn, lắp, để, đặt.động từEN-VI Dict
- Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).động từEN-VI Dict
- Làm đông lại, làm đặc lại.động từEN-VI Dict
- Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.động từEN-VI Dict
- Nhìn chằm chằm.động từEN-VI Dict
- Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.động từEN-VI Dict
- Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict
- Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.động từEN-VI Dict
- Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.động từEN-VI Dict
- Hối lộ, đấm mồm (ai).động từEN-VI Dict
- Trừng phạtđộng từEN-VI Dict
- Trả thù, trả đũa (ai).động từEN-VI Dict
- Trở nên vững chắc.động từEN-VI Dict
- Đông đặc lại.động từEN-VI Dict
- Chọn, định.động từEN-VI Dict
- Đứng vào vị trí.động từEN-VI Dict
- Cách sửa chữa (cái gì)danh từEN-VI Dict
- Tình thế khó khăn.danh từEN-VI Dict
- Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người có thể hối lộ được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldier had to fix bayonet before the charge.
-
You should fix your eyes on the main goal.
-
Cold weather can fix the jelly.
-
They fix the photo in place.
-
She will fix someone with an angry stare at him.