TanroDictionary

fix

/fɪks/

Anh
0

fix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt; Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ); Làm đông lại, làm đặc lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng, gắn, lắp, để, đặt.động từEN-VI Dict
  2. Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).động từEN-VI Dict
  3. Làm đông lại, làm đặc lại.động từEN-VI Dict
  4. Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.động từEN-VI Dict
  5. Nhìn chằm chằm.động từEN-VI Dict
  6. Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.động từEN-VI Dict
  7. Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).động từEN-VI Dict
  8. Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.động từEN-VI Dict
  9. Bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp.động từEN-VI Dict
  10. Hối lộ, đấm mồm (ai).động từEN-VI Dict
  11. Trừng phạtđộng từEN-VI Dict
  12. Trả thù, trả đũa (ai).động từEN-VI Dict
  13. Trở nên vững chắc.động từEN-VI Dict
  14. Đông đặc lại.động từEN-VI Dict
  15. Chọn, định.động từEN-VI Dict
  16. Đứng vào vị trí.động từEN-VI Dict
  17. Cách sửa chữa (cái gì)danh từEN-VI Dict
  18. Tình thế khó khăn.danh từEN-VI Dict
  19. Sự tìm vị trí; vị trí phát hiện.danh từEN-VI Dict
  20. , (thông tục) người có thể hối lộ được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier had to fix bayonet before the charge.

  2. You should fix your eyes on the main goal.

  3. Cold weather can fix the jelly.

  4. They fix the photo in place.

  5. She will fix someone with an angry stare at him.