TanroDictionary Sổ từ

fixature

/ˈfɪksətʃwə/

Anh
0

fixature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gôm chải đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gôm chải đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used fixature to hold the hair in place.