TanroDictionary Sổ từ

fizgig

/ˈfɪzɡɪɡ/

Anh
0

fizgig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay thay đổi, đồng bóng; Cô gái lẳng lơ; Pháo hoa; pháo (để đốt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay thay đổi, đồng bóng.tính từEN-VI Dict
  2. Cô gái lẳng lơ.danh từEN-VI Dict
  3. Pháo hoa; pháo (để đốt).danh từEN-VI Dict
  4. Fish-gip.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His fizgig mood changed every few minutes.

  2. He called her a fizgig at school.

  3. The fizgig lit up the dark sky.

  4. A fizgig helped the team.