Nghĩa tiếng Việt
- Hay thay đổi, đồng bóng.tính từEN-VI Dict
- Cô gái lẳng lơ.danh từEN-VI Dict
- Pháo hoa; pháo (để đốt).danh từEN-VI Dict
- Fish-gip.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His fizgig mood changed every few minutes.
-
He called her a fizgig at school.
-
The fizgig lit up the dark sky.
-
A fizgig helped the team.