Nghĩa tiếng Việt
- Kết thúc một cách không thành công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The campaign started well, but fizzled out when they ran out of money.
/fˈɪzəl ˈaʊt/
fizzle out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết thúc một cách không thành công.
The campaign started well, but fizzled out when they ran out of money.